Đại học Kyungsung Hàn Quốc – TOP 1 Du Lịch Khách Sạn Tại Busan

Đại học Kyungsung Hàn Quốc là trường tổng hợp tại thành phố Busan có thế mạnh đào tạo chuyên ngành Du lịch khách sạn. Bên cạnh đó, Kyungsung University nổi tiếng với chương trình học tập kết hợp thực hành và tham gia các dự án của Chính phủ.

Cùng tìm hiểu bài viết chuyên sâu về đại học Kyungsung Hàn Quốc từ Du Học MS. Bài viết dưới đây MS VIệt Nam sẽ giới thiệu và cập nhật những thông tin mới nhất về các ngành học, điều kiện đi du học Hàn Quốc và học phí tại Kyungsung.

Giới Thiệu Về Đại học Kyungsung

Thông Tin Chung

  • Tên tiếng Anh: Kyungsung University – KU
  • Tên tiếng Hàn: 경성대학교
  • Loại hình: Tư thục
  • Địa chỉ: 309 Suyeong-ro, Nam-gu, Busan, Hàn Quốc
  • Website: http://kscms.ks.ac.kr/

Tổng Quan

Đại học Kyungsung là trường đại học tổng hợp được thành lập năm 1955 tại trung tâm thành phố Busan – thành phố lớn thứ hai Hàn Quốc, cách Seoul 325 km. Kyungsung nằm trong TOP những đại học có học xá đẹp nhất Hàn Quốc.

Kyungsung University hợp tác với Tập đoàn Samsung và nhiều công ty điện tử lớn của Hàn Quốc. Đây là cơ hội “vàng” cho sinh viên ngành kỹ thuật ứng dụng lý thuyết vào thực tiễn thông qua các chương trình thực tập.

Bên cạnh đó, một trong những ngành học làm nên thương hiệu của Kyungsung trong những năm gần đây là ngành Du lịch Khách sạn.

Đại Học Kyungsung Hàn Quốc
Đại Học Kyungsung Hàn Quốc

Ưu Điểm Nổi Bật Của Kyungsung University

  • Là trường đại học dẫn đầu các tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp kinh doanh (2016)
  • Là Trung tâm Hỗ trợ các công ty khởi nghiệp IT tại khu vực Đông Nam Hàn Quốc
  • Tham gia dự án LINC+ (Dự án đưa Học thuật tiếp cận các ngành Công nghiệp) và tập trung vào khối ngành Xã hội
  • Được Bộ Giáo dục và Viện Nghiên cứu Hàn Quốc lựa chọn tham gia Chương trình Nữ kỹ sư Đại học (2016 – 2019)
  • Được đánh giá là Trung tâm Ươm tạo Doanh nghiệp hạng S (hạng cao nhất) bởi Bộ Doanh nghiệp Vừa – Nhỏ và Khởi nghiệp
  • Trung tâm hợp tác Doanh nghiệp Vừa và Nhỏ, đã đầu tư lên tới 2 tỷ KRW cho lĩnh vực Nghiên cứu và Phát triển (2018)

Điều Kiện Tuyển Sinh Vào Đại Học Kyungsung

Chương Trình Đại Học

  • Hoàn thành chương trình học Ngôn ngữ Hàn Quốc của Kyungsung từ bậc 4 trở lên
  • Hoặc đạt tối thiểu TOPIK 3
  • Sinh viên học chuyên ngành bằng tiếng Anh cần có các chứng chỉ: TOELF iBT 71 / IELTS 5.5
  • Khi tốt nghiệp Đại học cần có TOPIK 4 trở lên

Chương Trình Sau Đại Học

  • Có bằng Cử nhân hoặc bằng Thạc sĩ nếu muốn học bậc cao hơn
  • Đạt TOPIK 4 trở lên
  • Sinh viên du học Hàn Quốc bằng tiếng Anh cần đạt tối thiểu: TOELF iBT 71/ IELTS 5.5/ TEPS 520

Học Bổng Cho Sinh Viên Quốc Tế Du Học Đại Học Kyungsung

Đại học Kyungsung cung cấp nhiều chương trình học bổng cho sinh viên quốc tế từ năm nhất đến năm tư. Học bổng được trao cho những sinh viên có thành tích xuất sắc với giá trị từ 20% – 100% học phí và một số chi phí khác.

Học Bổng Nhập Học Cho Sinh Viên Năm Nhất

Loại học bổng Điều kiện, tiêu chí Giá trị học bổng
Sinh viên hệ tiếng Hàn Sinh viên có TOPIK 5 trở lên 100% học phí
Sinh viên có TOPIK 4 50% học phí
Sinh viên có TOPIK 3 40% học phí
Sinh viên hệ tiếng Anh IELTS 6.0, TOELF iBT 79 trở lên 100% học phí
IELTS 5.5, TOELF iBT 80 trở lên 30% học phí
TOELF iBT 71 trở lên 20% học phí

Học Bổng Cho Sinh Viên Từ Năm 2 – 8

Loại học bổng Điều kiện, tiêu chí Giá trị học bổng
Học bổng đặc biệt GPA học kỳ trước từ 3.5 trở lên 100% học phí
Học bổng kết quả học tập GPA học kỳ trước nằm trong TOP 1.5% 90% học phí
GPA học kỳ trước nằm trong TOP 1.5% ~ 3% 80% học phí
GPA học kỳ trước nằm trong TOP 3% ~ 10% 50 – 70% học phí
GPA học kỳ trước nằm trong TOP 10% ~ 100% 20 – 40% học phí
Dai-hoc-kyungsung-han-quoc-4
Đại Học Kyungsung Hàn Quốc

Đại Học Kyungsung: Các Ngành Học Và Học Phí

Chương Trình Đào Tạo Tiếng Hàn

Số kì học 4 học kỳ: Xuân, Hạ, Thu, Đông (mỗi kì học 10 tuần – 200 giờ học)
Học phí 4,400,000 KRW/năm (77,100,000 VND)
Chương trình giảng dạy
  • Kĩ năng nghe, nói, đọc, viết.
  • Kiến thức văn hóa, sinh hoạt, con người Hàn Quốc
  • Tham gia chương trình ngoại khóa
  • Tiệc chia tay

Chương Trình Đào Tạo Hệ Đại Học

Trường trực thuộc Chuyên ngành Học phí

(KRW/kỳ)

Giáo dục khai phóng
  • Văn minh nhân loại
  • Nghiên cứu văn hóa địa phương
  • Ngôn ngữ văn học Anh
  • Nghiên cứu Trung Quốc
  • Khoa học thông tin và thư viện
  • Tâm lý học
3,111,000

(34,500,000 VND)

Khoa học xã hội
  • Luật
  • Quản trị an ninh
  • Truyền thông phương tiện
  • Quảng cáo và quan hệ công chúng
  • Phúc lợi xã hội
3,111,000 – 3,161,000

(34,500,000 – 55,400,000 VND)

Thương mại và Kinh tế
  • Kinh tế
  • Tài chính và Logistics
  • Quản trị du lịch và khách sạn
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán
  • Thương mại quốc tế
  • Thống kê ứng dụng và Big data
3,111,000 – 3,641,000

(34,500,000 – 63,800,000 VND)

Kỹ thuật
  • Kỹ thuật ô tô và cơ khí
  • Kỹ thuật cơ điện tử
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kỹ thuật và quy hoạch đô thị
  • Kiến trúc
  • Kiến trúc nội thất
  • Kỹ thuật quản lý và công nghiệp
  • Kỹ thuật vật liệu tiên tiến
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật và khoa học máy tính
  • Kỹ thuật giao tiếp và thông tin
  • Kỹ thuật hóa học
4,151,000

(72,700,000 VND)

Nghệ thuật
  • Âm nhạc
  • Thiết kế
  • Nghệ thuật phim ảnh và nhạc kịch
  • Nghệ thuật màn ảnh
  • Truyền thông
  • Khoa học sức khỏe và thể thao
  • Mỹ thuật
  • Thiết kế thủ công
  • Nhiếp ảnh
  • Thiết kế thời trang và tiếp thị
3,641,000 – 4,281,000

(63,800,000 – 75,000,000 VND)

Sức khỏe và sinh học
  • Khoa học thực phẩm và công nghệ sinh học
  • Thực phẩm và dinh dưỡng
  • Động vật học và công nghệ thú y
  • Khoa học mỹ phẩm
  • Sinh học thông minh
  • Công nghệ và khoa học dược 
3,641,000 – 4,321,000

(63,800,000 – 75,700,000 VND)

Đổi mới học thuật và công nghệ
  • Truyền thông AI
  • Khoa học toán học AI
  • Khoa học năng lượng
3,641,000 – 4,126,000

(63,800,000 – 72,300,000 VND)

Toàn cầu
  • Nghiên cứu toàn cầu
  • Nghiên cứu kỹ thuật toàn cầu
3,111,000 – 4,151,000

(34,500,000 – 72,700,000 VND)

Chương Trình Đào Tạo Hệ Cao Học

  • Phí đăng kí: 50,000 – 60,000 KRW (~ 876,000 – 1,100,000 VND)
  • Miễn phí nhập học cho cựu sinh viên của đại học Kyungsung
Trường học thành viên Học phí bậc Thạc sỹ

(KRW/kỳ)

Học phí bậc Tiến sỹ

(KRW/kỳ)

Khoa học xã hội và nhân văn 3,002,000 – 3,754,000 KRW

(~ 52,600,000 – 65,800,000 VND)

3,902,000 KRW

(~ 68,400,000 VND)

Khoa học tự nhiên và giáo dục thể chất 3,038,000 – 4,286,000 KRW

(~ 53,200,000 – 75,100,000 VND)

4,504,000 KRW

(~ 78,900,000 VND)

Kỹ thuật 4,803,000 KRW

(~ 84,100,000 VND)

5,066,000 KRW

(~ 88,700,000 VND)

Dược 4,974,000 KRW

(~ 87,100,000 VND)

5,234,000 KRW

(~ 91,700,000 VND)

Nghệ thuật 4,938,000 KRW

(~ 86,500,000 VND)

5,207,000 KRW

(~ 91,200,000 VND)

Kí Túc Xá Cho Sinh Viên Quốc Tế Du Học Đại Học Kyungsung

  • Sinh viên quốc tế du học đại học Kyungsung được sắp xếp chỗ ở tại kí túc xá
  • Cơ sở vật chất: Phòng khép kín, tủ lạnh, giường, bàn, ghế, tủ quần áo, giá sách, mạng LAN
  • Tiện nghi: Nhà ăn, Quán cà phê, Sảnh, Phòng giặt, Phòng khách
  • Chi phí ở ký túc xá 3 tuần kèm 2 bữa ăn/ngày: 440,000 KRW/kỳ (~ 7,700,000 VND)

MS Việt Nam sẽ luôn đồng hành cùng các bạn chinh phục du học. Đừng quên thường xuyên truy cập Fanpage chính thức cũng như website của MS Việt Nam để cập nhật thêm nhiều thông tin mới và bổ ích nhé!

THÔNG TIN LIÊN HỆ CẦN THIẾT:

Chào bạn. Bạn thấy nội dung này thế nào?

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MS

   

Địa chỉ: 56/12 Tân Thới Nhất 08, P.Tân Thới Nhất, Quận 12, TP.HCM

Email: tuyendung@msvina.com

   

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ MSVINA

Hãy NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI và yêu cầu gọi lại để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.



    Contact Me on Zalo
    0867 500 079